Dịch VụNhựa Sinh Học

Nhựa Sinh Học

Chúng tôi cung cấp nhựa sinh học dùng trong công nghiệp đồ gia dụng và đồ dùng văn phòng.

Loại nhựa sinh học do Inabata cung cấp đã được cấp bằng sáng chế trên 12 quốc gia, góp phần không nhỏ giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường từ rác thải nhựa.

Nhựa sinh học đạt nhiều chứng chỉ chất lượng, thỏa mãn các yêu cầu chế tạo khó tính nhất. Loại nhựa sản xuất từ nguyên liệu sinh học này có 04 ưu điểm lớn so sánh với các loại nhựa sinh học và nhựa thông thường khác.

01 Mức giá cạnh tranh
Sau nhiều năm nghiên cứu và phát triển, nhựa sinh học do Inabata cung cấp có mức giá thấp hơn nhiều các loại nhựa sinh học khác trên thị trường và mức giá tương đương với các loại nhựa thường.

02 Tận dụng phế phẩm nông nghiệp
Nhựa sinh học được tạo ra từ phế phẩm nông nghiệp, ví dụ như vỏ trái dầu cọ từ cây cọ dầu, vỏ trấu từ hạt lúa nên không ảnh hưởng đến an ninh lương thực.

Nhựa sinh học làm từ vỏ trái dầu cọ và vỏ trấu

*Nhựa sinh học làm từ vỏ trái dầu cọ và vỏ trấu*

03 Bảo vệ môi trường
Nhựa sinh học thân thiện với môi trường hơn so với nhựa thông thường do cần ít hơn năng lượng hóa thạch để sản xuất, và thải ra lượng khí nhà kính nhỏ hơn.

Nhựa sinh học thân thiện hơn với môi trường

*Nhựa sinh học thân thiện hơn với môi trường*

04 Quy trình sản xuất, vận chuyển, bảo quản tương tự như nhựa truyền thống
Nhựa sinh học có đặc tính tương tự như nhựa truyền thống, nên quá trình vận chuyển, bảo quản tương tự như với nhựa truyền thống. Quá trình sản xuất chỉ yêu cầu sự can thiệp tối thiểu từ các dụng cụ có sẵn, và các đơn vị sản xuất không cần thay đổi hệ thống sản xuất. Nhờ đó sản phẩm từ nhựa sinh học của Inabata có giá cả rất cạnh tranh.

Tham khảo bảng so sánh đặc tính nhựa sinh học với nhựa PP

Impact coPP Bio-PP (Rice Husk)
Spiral Flow Length (cm) 45 28
Tensile strength (MPa) 24.5 20
Elongation at break (%) No break 11
Flexural Strength (MPa) 32 33
Flexural Modulus (MPa) 1300 1535
Izod Notched Impact (J/m) 120 48
HDT @0.455 (°C) 85 113

※ Ghi chú : Nhiệt độ thùng được đặt ở nhiệt độ 185-195°C, được đúc tại máy ép phun JSW 110 Tấn
※ Dữ liệu của Texchem Polymers Sdn Bhd

Tham khảo bảng so sánh đặc tính nhựa sinh học với nhựa HIPS

HIPS Bio-PP(EFB)
Spiral Flow Length (cm) 30 30
Tensile strength (MPa) 30 29
Elongation at break (%) 30 9
Flexural Strength (MPa) 50 48
Flexural Modulus (MPa) 2100 2070
Izod Notched Impact (J/m) 100 105
HDT @0.455 (°C) 90 135
HDT @1.82 (°C) 80 90

※ Ghi chú : Nhiệt độ thùng được đặt ở nhiệt độ 185-195°C, được đúc tại máy ép phun JSW 110 Tấn
※ Dữ liệu của Texchem Polymers Sdn Bhd

Sản phẩm

  • - Nhựa Sinh Học